Excursion là gì?
Excursion nghĩa là Chuyến du ngoạn ngắn ngày, chuyến dã ngoại

Ví dụ với Excursion
The cruise ship organized a guided cultural excursion to ancient Roman amphitheater ruins.
Con tàu du lịch đã tổ chức một chuyến du ngoạn có hướng dẫn viên đến các tàn tích giảng đường La Mã cổ đại
A1We went on a fun weekend excursion to the sunny seaside beach.
Chúng tôi đã có một chuyến du ngoạn cuối tuần vui vẻ đến bãi biển đầy nắng.
B1The package holiday included optional boat excursions to nearby uninhabited tropical islands.
Kỳ nghỉ trọn gói bao gồm các chuyến du ngoạn bằng thuyền tùy chọn đến các hòn đảo nhiệt đới không người ở lân cận.
B2Off-shore educational excursions expose students to fragile marine ecosystems under the guidance of conservation biologists.
Các chuyến du ngoạn giáo dục ngoài khơi cho học sinh tiếp cận với các hệ sinh thái biển mỏng manh dưới sự hướng dẫn của các nhà sinh học bảo tồn.
Cụm từ thường đi với Excursion
- day excursion: chuyến dã ngoại trong ngày
- guided excursion: chuyến du ngoạn có hướng dẫn
- go on an excursion: đi du ngoạn
Từ đồng nghĩa
- jaunt: cuộc dạo chơi
- outing: chuyến đi dã ngoại
- short trip: chuyến đi ngắn
Mẹo ghi nhớ
Ích sờ cớ giận (Excursion) - đi du ngoạn ngắn ngày ngắm cảnh đẹp giải tỏa hết mọi cớ giận hờn.
Từ vựng khác chủ đề Du lịch
- Layover Thời gian quá cảnh chờ nối chuyến bay
- Respite Khoảng thời gian nghỉ ngơi thư giãn, sự tĩnh dưỡng
- Homestay Trải nghiệm ở nhà dân bản địa
- Sightseer Người đi thưởng ngoạn cảnh đẹp, du khách ngắm cảnh
- Jet lag Hội chứng mệt mỏi do lệch múi giờ
- Wanderlust Niềm đam mê xê dịch ngao du khắp chốn
- Brochure Tập sách quảng cáo du lịch gấp nếp, tập tài liệu mỏng
- Trekker Người đi bộ thám hiểm đường trường, người đi phượt leo núi
- Cruise Chuyến hải trình trên du thuyền sang trọng, đi du ngoạn đường biển
- Landmark Thắng cảnh mang tính biểu tượng, cột mốc địa danh nổi tiếng
- concierge nhân viên hướng dẫn dịch vụ khách sạn
- stopover điểm dừng chân quá cảnh dài ngày