Suitcase là gì?

/ˈsutˌkeɪs/Danh từ

Suitcase nghĩa là Va li

Hình minh họa từ Suitcase - Va li

Ví dụ với Suitcase

  • Don’t you think that this suitcase is too big for a 3-day trip?

    Cậu không nghĩ cái va li này quá to cho một chuyến đi 3 ngày à?

  • A1Roll your clothes tightly so everything fits into the travel suitcase.

    Hãy cuộn quần áo thật chặt để mọi thứ vừa vặn trong chiếc va li du lịch nhé.

  • B1Management consultants who travel continuously often grow weary of living out of a suitcase.

    Các chuyên gia tư vấn quản lý đi công tác liên miên thường phát mệt với cảnh sống nay đây mai đó trong va li.

  • B2Polycarbonate hardshell suitcases with omnidirectional spinner wheels withstand turbulent airline cargo conveyor systems.

    Va li vỏ cứng polycarbonate với bánh xe xoay đa chiều chịu được sự va đập trên băng chuyền hành lý hàng không.

Cụm từ thường đi với Suitcase

  • pack a suitcase: xếp đồ vào va li
  • heavy suitcase: chiếc va li nặng trĩu
  • live out of a suitcase: sống cảnh di chuyển liên miên, nay đây mai đó (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • luggage: hành lý va li
  • baggage: hành lý xách

Mẹo ghi nhớ

Xút kẹt (Suitcase) khóa kéo khi cố nhồi nhét quá nhiều quần áo vào chiếc va li.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →