Sightseeing là gì?

/ˈsaɪtˈsiɪŋ/Danh từ

Sightseeing nghĩa là Tham quan

Hình minh họa từ Sightseeing - Tham quan

Ví dụ với Sightseeing

  • We spend a whole day in London to go sightseeing.

    Chúng tôi dành nguyên một ngày ở London để đi tham quan

  • A1We spent the entire afternoon going sightseeing around the ancient temple grounds.

    Chúng tôi dành cả buổi chiều đi tham quan ngắm cảnh quanh khuôn viên ngôi đền cổ.

  • B1Taking an open-top double-decker bus is an efficient way to combine city sightseeing with photography.

    Đi xe buýt hai tầng mui trần là cách hiệu quả để kết hợp tham quan ngắm cảnh thành phố và chụp ảnh.

  • B2Urban planners design dedicated pedestrian corridors linking historic monuments to encourage eco-friendly sightseeing.

    Các nhà quy hoạch đô thị thiết kế các hành lang đi bộ nối các di tích lịch sử để khuyến khích du lịch ngắm cảnh thân thiện môi trường.

Cụm từ thường đi với Sightseeing

  • go sightseeing: đi tham quan ngắm cảnh
  • sightseeing tour: tour tham quan danh lam thắng cảnh
  • sightseeing bus: xe buýt du lịch ngắm cảnh

Từ đồng nghĩa

  • touring: việc đi tour du lịch
  • excursion: chuyến du ngoạn

Mẹo ghi nhớ

Sai xê in (Sightseeing) dạo quanh phố phường đi tham quan ngắm cảnh đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →