Yew là gì?
Yew nghĩa là Cây thanh tùng, gỗ thanh tùng

Ví dụ với Yew
Ancient churchyard yew trees with massive hollow trunks have stood rooted for well over a thousand years.
Những cây thanh tùng cổ thụ trong sân nhà thờ với thân cây rỗng khổng lồ đã bám rễ vững chắc hơn một nghìn năm.
A1The old village church was sheltered by a massive dark green yew tree.
Ngôi nhà thờ làng cổ kính được che chở bởi một cây thanh tùng màu xanh đậm khổng lồ.
B1Longbowmen in medieval English armies leveraged the springy sapwood and compressive heartwood of yew staves to forge devastating bows.
Những người bắn cung dài trong quân đội Anh thời trung cổ đã tận dụng phần gỗ dác đàn hồi và gỗ lõi chịu nén của cành thanh tùng để tạo ra những cây cung tàn phá.
B2Paclitaxel chemotherapy compounds originally isolated from Pacific yew bark disrupt cancer microtubule disassembly during mitotic division.
Các hợp chất hóa trị liệu Paclitaxel ban đầu được phân lập từ vỏ cây thanh tùng Thái Bình Dương phá vỡ quá trình phân rã vi ống ung thư trong quá trình phân bào.
Cụm từ thường đi với Yew
- yew tree: cây thanh tùng
- yew hedge: hàng rào cây thanh tùng
- ancient yew: cây thanh tùng cổ thụ
Từ đồng nghĩa
- toxic evergreen: cây thường xanh có độc
Mẹo ghi nhớ
Diu (Yew) - cây thanh tùng gỗ dẻo dai làm cung tên thời cổ đại.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- lichen địa y
- poppy hoa anh túc
- daffodil hoa thủy tiên vàng
- rosemary cây hương thảo
- thyme cỏ xạ hương
- oregano kinh giới cay / lá thơm oregano
- basil húng tây / rau húng quế ngọt
- mint bạc hà
- sage cây xô thơm
- parsley rau mùi tây / cần tây trang trí
- coriander rau mùi ta / rau ngò rí
- sequoia cây tùng bách khổng lồ sequoia