Wildflower là gì?
Wildflower nghĩa là Hoa dại, hoa cỏ đồng nội

Ví dụ với Wildflower
Spectacular carpets of blooming purple and yellow wildflowers blanketed the mountain slopes in spring.
Những tấm thảm hoa dại màu tím và vàng rực rỡ nở rộ phủ kín các sườn núi vào mùa xuân.
A1She picked a charming colorful bouquet of natural wildflowers from the open hillside.
Cô hái một bó hoa dại tự nhiên đầy màu sắc duyên dáng từ sườn đồi thoáng đãng.
B1Native wildflower meadows provide indispensable pollen and nectar refuges for vulnerable wild bumblebees and solitary bees.
Những đồng cỏ hoa dại bản địa cung cấp những nơi trú ẩn phấn hoa và mật hoa không thể thiếu cho những chú ong vò vẽ hoang dã và ong đơn độc dễ bị tổn thương.
B2Replacing manicured suburban turf lawns with native perennial wildflower meadows conserves irrigation and restores local biodiversity.
Thay thế bãi cỏ ngoại ô được cắt tỉa bằng các đồng cỏ hoa dại bản địa lâu năm giúp tiết kiệm nước tưới và phục hồi đa dạng sinh học địa phương.
Cụm từ thường đi với Wildflower
- meadow wildflowers: hoa dại đồng cỏ
- bouquet of wildflowers: bó hoa dại
- native wildflowers: hoa dại bản địa
Từ đồng nghĩa
- untamed flora: thực vật hoang dại
Mẹo ghi nhớ
Oai phao lơ (Wildflower) - hoa dại (wild-flower) khoe sắc tự do trên đồi núi thanh bình.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Yew Cây thanh tùng, gỗ thanh tùng
- lichen địa y
- poppy hoa anh túc
- daffodil hoa thủy tiên vàng
- rosemary cây hương thảo
- thyme cỏ xạ hương
- oregano kinh giới cay / lá thơm oregano
- basil húng tây / rau húng quế ngọt
- mint bạc hà
- sage cây xô thơm
- parsley rau mùi tây / cần tây trang trí
- coriander rau mùi ta / rau ngò rí