Carnation là gì?

/kɑːrˈneɪʃn/Danh từ

Carnation nghĩa là Hoa cẩm chướng

Hình minh họa từ Carnation - Hoa cẩm chướng

Ví dụ với Carnation

  • Vibrant pink carnations with ruffled clove-scented petals brightened the living room table.

    Những bông hoa cẩm chướng màu hồng rực rỡ với những cánh hoa gợn sóng thơm mùi đinh hương làm bừng sáng chiếc bàn phòng khách.

  • A1Children wear red or pink carnations on their lapels to honor mothers on Mother’s Day.

    Trẻ em cài hoa cẩm chướng màu đỏ hoặc hồng trên ve áo để tôn vinh những người mẹ vào Ngày của Mẹ.

  • B1Long vase life and sturdy stems make cultivated carnations one of the most widely traded cut flowers in global floriculture.

    Tuổi thọ cắm bình lâu và thân cây chắc khỏe khiến hoa cẩm chướng trồng trở thành một trong những loài hoa cắt cành được giao dịch rộng rãi nhất trong ngành trồng hoa toàn cầu.

  • B2The historical green carnation worn by Oscar Wilde served as an aesthetic code signaling avant-garde defiance against Victorian conformity.

    Bông hoa cẩm chướng xanh lịch sử được Oscar Wilde cài áo đóng vai trò như một mật mã thẩm mỹ báo hiệu sự bất tuân tiền phong chống lại sự rập khuôn thời Victoria.

Cụm từ thường đi với Carnation

  • pink carnation: hoa cẩm chướng hồng
  • bouquet of carnations: bó hoa cẩm chướng
  • wear a carnation: cài hoa cẩm chướng

Từ đồng nghĩa

  • dianthus: hoa chi cẩm chướng

Mẹo ghi nhớ

Cả nết son (Carnation) - hoa cẩm chướng tươi tắn cánh bèo dịu dàng tặng mẹ.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →