Nectar là gì?
Nectar nghĩa là Mật hoa ngọt ngào

Ví dụ với Nectar
Bees and hummingbirds gathered sweet floral nectar to nourish their respective colonies.
Ong và chim ruồi thu thập mật hoa ngọt ngào để nuôi dưỡng đàn của chúng.
A1Butterflies flew from blossom to blossom sipping sweet sugary nectar.
Bướm bay từ bông hoa này sang bông hoa khác nhấm nháp mật ngọt đầy đường.
B1Flowering angiosperms synthesize sucrose-rich floral nectar to attract specific co-adapted animal pollinators.
Thực vật hạt kín có hoa tổng hợp mật hoa giàu sucrose để thu hút các loài động vật thụ phấn đồng thích nghi cụ thể.
B2Extrafloral nectar secreted from leaf petiole glands functions as an ecological defense, rewarding predatory ants that patrol against herbivores.
Mật hoa ngoài hoa tiết ra từ các tuyến cuống lá đóng vai trò như một sự phòng thủ sinh thái, ban thưởng cho kiến săn mồi tuần tra chống lại động vật ăn cỏ.
Cụm từ thường đi với Nectar
- sweet nectar: mật hoa ngọt ngào
- sip nectar: hút mật hoa
- nectar glands: tuyến mật hoa
Từ đồng nghĩa
- floral syrup: mật hoa
Mẹo ghi nhớ
Nết na (Nectar) - ong bướm nết na bay lượn quanh đóa hoa thơm hút mật ngọt.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Evergreen Cây thường xanh quanh năm
- Deciduous Cây rụng lá theo mùa
- Algae Tảo biển, vi tảo
- Seaweed Rong biển
- Bonsai Cây cảnh bonsai
- Succulent Cây mọng nước, sen đá
- Carnation Hoa cẩm chướng
- Chrysanthemum Hoa cúc đại đóa, hoa cúc
- Marigold Hoa cúc vạn thọ
- Thistle Cây kế gai, hoa kế
- Wildflower Hoa dại, hoa cỏ đồng nội
- Yew Cây thanh tùng, gỗ thanh tùng