Dandelion là gì?
Dandelion nghĩa là Cây bồ công anh

Ví dụ với Dandelion
Children made silent birthday wishes before blowing the fuzzy white dandelion seeds into the wind.
Lũ trẻ ước những điều ước sinh nhật thầm lặng trước khi thổi những hạt bồ công anh màu trắng mịn vào gió.
A1The little boy blew the fluffy white dandelion head, scattering seeds across the lawn.
Cậu bé thổi chiếc đầu hoa bồ công anh trắng mịn, rải hạt khắp bãi cỏ.
B1Although maligned as a persistent lawn weed, the dandelion is an edible herb possessing nutrient-dense diuretic leaves and prebiotic roots.
Mặc dù bị coi là một loài cỏ dại dai dẳng trên bãi cỏ, bồ công anh là một loại thảo mộc ăn được có lá lợi tiểu giàu chất dinh dưỡng và rễ giàu prebiotic.
B2Each dandelion seed parachutes atop an aerodynamic pappus structure that exploits atmospheric vortices for long-distance wind dispersal.
Mỗi hạt bồ công anh nhảy dù trên một cấu trúc mào lông khí động học tận dụng các xoáy khí quyển để phát tán theo gió khoảng cách xa.
Cụm từ thường đi với Dandelion
- dandelion seed: hạt bồ công anh
- yellow dandelion: hoa bồ công anh màu vàng
- blow a dandelion: thổi hoa bồ công anh
Từ đồng nghĩa
- taproot weed: cỏ rễ cọc
Mẹo ghi nhớ
Đan đi lai ân (Dandelion) - hoa bồ công anh mang hạt bay theo làn gió gieo mầm khắp nơi.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Clover Cỏ ba lá
- Ivy Cây thường xuân, dây thường xuân
- Vine Dây leo, cây thân leo
- Sapling Cây non, cây giống mới trồng
- Canopy Tán rừng, vòm cây che phủ
- Nectar Mật hoa ngọt ngào
- Evergreen Cây thường xanh quanh năm
- Deciduous Cây rụng lá theo mùa
- Algae Tảo biển, vi tảo
- Seaweed Rong biển
- Bonsai Cây cảnh bonsai
- Succulent Cây mọng nước, sen đá