Orchid là gì?
Orchid nghĩa là Hoa lan, phong lan

Ví dụ với Orchid
Exotic purple orchids blossomed delicately upon the moss-covered jungle branches.
Những bông phong lan tím kỳ lạ nở hoa tinh tế trên những cành cây rừng phủ đầy rêu.
A1She gave her mother a beautiful potted white orchid for Mother’s Day.
Cô đã tặng mẹ một chậu hoa lan trắng tuyệt đẹp nhân Ngày của Mẹ.
B1Many tropical orchids are non-parasitic epiphytes that absorb moisture directly from airborne humidity through specialized velamen roots.
Nhiều loài phong lan nhiệt đới là thực vật biểu sinh không ký sinh hấp thụ độ ẩm trực tiếp từ độ ẩm không khí qua các rễ velamen chuyên biệt.
B2Co-evolutionary deception strategies in bee orchids mimic female insect pheromones and morphology to elicit pseudocopulatory pollination.
Các chiến lược đánh lừa đồng tiến hóa ở lan ong bắt chước pheromone và hình thái của côn trùng cái để tạo ra sự thụ phấn giao phối giả.
Cụm từ thường đi với Orchid
- wild orchid: phong lan rừng
- potted orchid: chậu lan cảnh
- orchid bloom: hoa lan nở
Từ đồng nghĩa
- epiphyte: thực vật biểu sinh
Mẹo ghi nhớ
Óc kịt (Orchid) - nhành hoa lan quý nở hoa tinh khiết thanh tao làm say đắm lòng người.
Từ vựng khác chủ đề Cây cối
- Tulip Hoa uất kim hương, hoa tulip
- Daisy Hoa cúc dại, hoa cúc họa mi
- Sunflower Hoa hướng dương
- Lily Hoa ly, hoa bách hợp
- Lotus Hoa sen
- Jasmine Hoa nhài
- Lavender Hoa oải hương
- Dandelion Cây bồ công anh
- Clover Cỏ ba lá
- Ivy Cây thường xuân, dây thường xuân
- Vine Dây leo, cây thân leo
- Sapling Cây non, cây giống mới trồng