decline là gì?

/dɪˈklaɪn/Động từ

decline nghĩa là suy giảm sụt giảm từ chối

Hình minh họa từ decline - suy giảm sụt giảm từ chối

Ví dụ với decline

  • You should decline every day.

    Bạn nên suy giảm sụt giảm từ chối mỗi ngày.

  • A1You should decline every day.

    Bạn nên suy giảm sụt giảm từ chối mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to decline carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh suy giảm sụt giảm từ chối một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically decline diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải suy giảm sụt giảm từ chối các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với decline

  • decline regularly: suy giảm sụt giảm từ chối đều đặn
  • manage to decline: xoay xở để suy giảm sụt giảm từ chối

Từ đồng nghĩa

  • decrease drop: sụt giảm suy thoái

Mẹo ghi nhớ

Tỷ lệ lạm phát decline sụt giảm ổn định kinh tế đời sống người dân được nâng cao.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →