decay là gì?

/dɪˈkeɪ/Động từ

decay nghĩa là phân rã mục nát suy tàn

Hình minh họa từ decay - phân rã mục nát suy tàn

Ví dụ với decay

  • You should decay every day.

    Bạn nên phân rã mục nát suy tàn mỗi ngày.

  • A1You should decay every day.

    Bạn nên phân rã mục nát suy tàn mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to decay carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh phân rã mục nát suy tàn một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically decay diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải phân rã mục nát suy tàn các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với decay

  • decay regularly: phân rã mục nát suy tàn đều đặn
  • manage to decay: xoay xở để phân rã mục nát suy tàn

Từ đồng nghĩa

  • rot decompose: mục nát phân rã

Mẹo ghi nhớ

Lá cây rụng xuống tự nhiên decay phân rã thành lớp mùn hữu cơ màu mỡ bón cho đất.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →