Fluctuate là gì?
Fluctuate nghĩa là Dao động, biến động

Ví dụ với Fluctuate
Currency exchange rates fluctuate constantly based on market trends.
Tỷ giá ngoại tệ biến động liên tục theo xu hướng của thị trường
A1Vegetable prices at the local market fluctuate depending on the season.
Giá rau củ ở chợ địa phương dao động tùy thuộc vào từng mùa.
B1Body temperature fluctuates slightly throughout the day between morning and evening.
Nhiệt độ cơ thể dao động nhẹ trong suốt cả ngày giữa buổi sáng và buổi tối.
B2Foreign exchange currency rates fluctuate wildly in response to central bank interest rate announcements.
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ biến động dữ dội để phản ứng với các thông báo lãi suất của ngân hàng trung ương.
Cụm từ thường đi với Fluctuate
- fluctuate wildly: biến động dữ dội trồi sụt
- prices fluctuate: giá cả dao động biến đổi
- fluctuate between: dao động giữa hai mức
Từ đồng nghĩa
- vary: thay đổi biến thiên
- oscillate: dao động qua lại
- waver: trồi sụt lung lay
Từ trái nghĩa
- stabilize: ổn định cố định
- remain constant: giữ nguyên không đổi
Mẹo ghi nhớ
Phờ lắc chuông (Fluctuate) - lắc chuông trồi lên sụt xuống biến động không ngừng.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- Surge Dâng trào, tăng đột biến
- Dwindle Thu hẹp, teo tóp dần
- Stabilize Ổn định lại
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản