Soar là gì?
Soar nghĩa là Tăng vọt, bay vút lên

Ví dụ với Soar
Oil prices soared to their highest levels in over a decade.
Giá dầu đã tăng vọt lên mức cao nhất trong hơn một thập kỷ qua
A1We watched the majestic eagle soar high above the green mountain peaks.
Chúng tôi ngắm nhìn chú đại bàng oai vệ sải cánh bay vút lên cao trên những đỉnh núi xanh.
B1Summer airline ticket prices soared as millions rushed to book holiday travel.
Giá vé máy bay mùa hè đã tăng vọt khi hàng triệu người đổ xô đi đặt vé du lịch.
B2Renewable energy investments soared past fossil fuel capital expenditures for the third consecutive year.
Đầu tư năng lượng tái tạo đã tăng vọt vượt qua chi phí vốn cho nhiên liệu hóa thạch năm thứ ba liên tiếp.
Cụm từ thường đi với Soar
- prices soar: giá cả tăng vọt
- eagle soaring: đại bàng sải cánh bay vút lên cao
- soar to new heights: vươn lên những tầm cao mới
Từ trái nghĩa
- plummet: lao dốc
- drop: rơi tụt
Mẹo ghi nhớ
So (Soar) - so sánh giá cả năm nay với năm ngoái thấy tăng vọt lên tận mây xanh.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- Diminish Giảm bớt, suy giảm
- Fluctuate Dao động, biến động
- Surge Dâng trào, tăng đột biến
- Dwindle Thu hẹp, teo tóp dần
- Stabilize Ổn định lại
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn