Over là gì?
Over nghĩa là Phía trên

Ví dụ với Over
There is a lamp over our head.
Có một cái đèn treo phía trên đầu chúng ta
A1A white airplane flew high over the mountains into the clouds.
Một chiếc máy bay màu trắng bay cao trên những ngọn núi vào trong mây.
B1We spent hours talking about our childhood memories over a cup of hot coffee.
Chúng tôi dành hàng giờ nói về ký ức tuổi thơ bên một tách cà phê nóng.
B2Sovereign airspace treaties prohibit foreign military aircraft from traversing over territorial borders without clearance.
Các hiệp ước không phận có chủ quyền cấm máy bay quân sự nước ngoài bay qua biên giới lãnh thổ mà không có phép.
Cụm từ thường đi với Over
- fly over the city: bay qua thành phố
- over the weekend: trong suốt kỳ nghỉ cuối tuần
- all over the world: trên toàn khắp thế giới
Từ đồng nghĩa
- above: ở phía trên
- across: băng qua
- higher than: cao hơn
Mẹo ghi nhớ
Âu vơ (Over) - cầu vồng bắc qua vòm trời âu yếm bao bọc xóm làng.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- Towards Về phía, hướng về
- Under Phía dưới
- Up Lên, ở trên
- Escalate Leo thang, tăng mạnh
- Plummet Lao dốc, tụt giảm mạnh
- Soar Tăng vọt, bay vút lên
- Diminish Giảm bớt, suy giảm
- Fluctuate Dao động, biến động
- Surge Dâng trào, tăng đột biến
- Dwindle Thu hẹp, teo tóp dần
- Stabilize Ổn định lại
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần