beyond là gì?

/bɪˈjɒnd/Giới từ

beyond nghĩa là vượt ra ngoài xa hơn nữa

Hình minh họa từ beyond - vượt ra ngoài xa hơn nữa

Ví dụ với beyond

  • He completed the task beyond.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vượt ra ngoài xa hơn nữa.

  • A1He completed the task beyond.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vượt ra ngoài xa hơn nữa.

  • B1The pattern was beyond observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát vượt ra ngoài xa hơn nữa trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift beyond under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vượt ra ngoài xa hơn nữa dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với beyond

  • beyond observed: được quan sát vượt ra ngoài xa hơn nữa
  • beyond changes: thay đổi vượt ra ngoài xa hơn nữa

Từ đồng nghĩa

  • further past: vượt xa hơn

Mẹo ghi nhớ

Ngôi làng nhỏ nằm beyond xa tít phía bên kia rặng núi xanh mờ.

Từ vựng khác chủ đề Vị trí

Xem toàn bộ 63 từ chủ đề Vị trí →