Immense là gì?
Immense nghĩa là Bao la, to lớn

Ví dụ với Immense
He felt immense pride when his daughter graduated at top of her class.
Anh cảm thấy niềm tự hào bao la khi con gái tốt nghiệp thủ khoa
A1Whales are immense sea creatures that swim gracefully in the ocean.
Cá voi là những sinh vật biển khổng lồ bơi lội duyên dáng trong đại dương.
B1The young surgeon was under immense pressure during the emergency operation.
Bác sĩ phẫu thuật trẻ tuổi đã chịu áp lực khổng lồ trong suốt ca mổ cấp cứu.
B2Preserving pristine tropical rainforests confers immense biodiversity and carbon sequestration benefits on humanity.
Bảo tồn rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh mang lại lợi ích đa dạng sinh học và cô lập carbon to lớn cho nhân loại.
Cụm từ thường đi với Immense
- immense pressure: áp lực khổng lồ to lớn
- immense value: giá trị bao la to lớn
- immense pride: niềm tự hào vô bờ bến
Từ đồng nghĩa
- colossal: khổng lồ
- enormous: to lớn bao la
- vast: mênh mông vô tận
Từ trái nghĩa
- tiny: tí hon
- minute: nhỏ xíu vi mô
Mẹo ghi nhớ
In men sờ (Immense) - in tượng đài men gốm khổng lồ to lớn bao la sờ mãi không hết.
Từ vựng khác chủ đề Vị trí
- beneath ở ngay bên dưới đáy phía dưới
- beyond vượt ra ngoài xa hơn nữa
- alongside sát bên cạnh song song cùng
- amidst ở giữa lưng chừng vòng quanh
- amongst ở giữa nhiều người trong số
- ashore lên trên bờ biển đất liền
- aside sang một bên gọn gàng
- atop ở trên đỉnh chóp cao nhất
- downhill xuống dốc thoai thoải
- downstream xuôi dòng nước theo dòng chảy
- eastward về hướng đông mặt trời mọc
- inward hướng vào bên trong nội tâm