excessively là gì?
excessively nghĩa là quá mức thái quá thừa mứa

Ví dụ với excessively
He completed the task excessively.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ quá mức thái quá thừa mứa.
A1He completed the task excessively.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ quá mức thái quá thừa mứa.
B1The pattern was excessively observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát quá mức thái quá thừa mứa trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift excessively under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi quá mức thái quá thừa mứa dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với excessively
- excessively observed: được quan sát quá mức thái quá thừa mứa
- excessively changes: thay đổi quá mức thái quá thừa mứa
Từ đồng nghĩa
- overly too much: quá mức thái quá
Mẹo ghi nhớ
Không nên ăn uống đồ ngọt excessively quá mức kẻo gây hại cho sức khỏe đường huyết.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- extraordinarily phi thường kỳ diệu khác thường
- fairly khá là tương đối công bằng
- fully hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
- greatly rất nhiều vô cùng to lớn
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
- incalculably vô giá không thể đong đếm tính toán
- infinitely vô tận vô hạn muôn phần
- measurably rõ rệt có thể đo lường nhận thấy
- mightily hết sức mãnh liệt dốc toàn lực
- mildly nhẹ nhàng thoang thoảng êm dịu