fairly là gì?
fairly nghĩa là khá là tương đối công bằng

Ví dụ với fairly
He completed the task fairly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khá là tương đối công bằng.
A1He completed the task fairly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khá là tương đối công bằng.
B1The pattern was fairly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát khá là tương đối công bằng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift fairly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi khá là tương đối công bằng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với fairly
- fairly observed: được quan sát khá là tương đối công bằng
- fairly changes: thay đổi khá là tương đối công bằng
Từ đồng nghĩa
- moderately reasonably: khá là tương đối
Mẹo ghi nhớ
Bài kiểm tra fairly tương đối dễ mọi học sinh chăm chỉ đều đạt điểm cao.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- fully hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
- greatly rất nhiều vô cùng to lớn
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
- incalculably vô giá không thể đong đếm tính toán
- infinitely vô tận vô hạn muôn phần
- measurably rõ rệt có thể đo lường nhận thấy
- mightily hết sức mãnh liệt dốc toàn lực
- mildly nhẹ nhàng thoang thoảng êm dịu
- mostly chủ yếu phần lớn hầu hết
- narrowly suýt soát gang tấc trong tích tắc