Pretty là gì?
Pretty nghĩa là Khá là

Ví dụ với Pretty
It is pretty hot in here, right?
Ở đây khá là nóng, đúng không?
A1I am pretty sure the grocery store closes at eight o'clock tonight.
Tôi khá chắc chắn rằng cửa hàng tạp hóa đóng cửa lúc tám giờ tối nay.
B1The new smartphone camera produces pretty good photos even in low light.
Máy ảnh điện thoại thông minh mới cho ra những bức ảnh khá là đẹp ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.
B2The economic forecast appears pretty grim unless emergency fiscal stimulus measures are enacted promptly.
Dự báo kinh tế có vẻ khá ảm đạm trừ khi các biện pháp kích thích tài khóa khẩn cấp được ban hành kịp thời.
Cụm từ thường đi với Pretty
- pretty good: khá là tốt
- pretty sure: khá chắc chắn
- pretty girl: cô gái xinh xắn
Mẹo ghi nhớ
Bờ rét ti (Pretty) - cô bé xinh xắn hát líu lo làm bài thi được điểm khá cao.