exceptionally là gì?
exceptionally nghĩa là xuất sắc phi thường cá biệt

Ví dụ với exceptionally
He completed the task exceptionally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuất sắc phi thường cá biệt.
A1He completed the task exceptionally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ xuất sắc phi thường cá biệt.
B1The pattern was exceptionally observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát xuất sắc phi thường cá biệt trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift exceptionally under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi xuất sắc phi thường cá biệt dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với exceptionally
- exceptionally observed: được quan sát xuất sắc phi thường cá biệt
- exceptionally changes: thay đổi xuất sắc phi thường cá biệt
Từ đồng nghĩa
- unusually remarkably: phi thường xuất sắc
Mẹo ghi nhớ
Cậu bé thông minh exceptionally phi thường giải xong bài toán hóc búa trong chớp mắt.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- excessively quá mức thái quá thừa mứa
- extraordinarily phi thường kỳ diệu khác thường
- fairly khá là tương đối công bằng
- fully hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
- greatly rất nhiều vô cùng to lớn
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
- incalculably vô giá không thể đong đếm tính toán
- infinitely vô tận vô hạn muôn phần
- measurably rõ rệt có thể đo lường nhận thấy
- mightily hết sức mãnh liệt dốc toàn lực