dramatically là gì?
dramatically nghĩa là đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc

Ví dụ với dramatically
He completed the task dramatically.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc.
A1He completed the task dramatically.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc.
B1The pattern was dramatically observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift dramatically under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với dramatically
- dramatically observed: được quan sát đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
- dramatically changes: thay đổi đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
Từ đồng nghĩa
- drastically sharply: vượt bậc đột ngột
Mẹo ghi nhớ
Doanh thu bán hàng tăng trưởng dramatically vượt bậc sau khi đổi mới bao bì bắt mắt.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- eminently vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc
- exceedingly cực kỳ khôn xiết vô cùng
- exceptionally xuất sắc phi thường cá biệt
- excessively quá mức thái quá thừa mứa
- extraordinarily phi thường kỳ diệu khác thường
- fairly khá là tương đối công bằng
- fully hoàn toàn đầy đủ trọn vẹn
- greatly rất nhiều vô cùng to lớn
- hardly hầu như không vừa mới suýt soát
- hugely cực kỳ to lớn bao la
- immeasurably vô lượng khôn xiết không đo đếm nổi
- incalculably vô giá không thể đong đếm tính toán