dramatically là gì?

/drəˈmætɪkli/Trạng từ

dramatically nghĩa là đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc

Hình minh họa từ dramatically - đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc

Ví dụ với dramatically

  • He completed the task dramatically.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc.

  • A1He completed the task dramatically.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc.

  • B1The pattern was dramatically observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift dramatically under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với dramatically

  • dramatically observed: được quan sát đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
  • dramatically changes: thay đổi đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc

Từ đồng nghĩa

  • drastically sharply: vượt bậc đột ngột

Mẹo ghi nhớ

Doanh thu bán hàng tăng trưởng dramatically vượt bậc sau khi đổi mới bao bì bắt mắt.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →