acutely là gì?

/əˈkjuːtli/Trạng từ

acutely nghĩa là sâu sắc nhạy bén buốt nhói

Hình minh họa từ acutely - sâu sắc nhạy bén buốt nhói

Ví dụ với acutely

  • He completed the task acutely.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sâu sắc nhạy bén buốt nhói.

  • A1He completed the task acutely.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ sâu sắc nhạy bén buốt nhói.

  • B1The pattern was acutely observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát sâu sắc nhạy bén buốt nhói trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift acutely under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi sâu sắc nhạy bén buốt nhói dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với acutely

  • acutely observed: được quan sát sâu sắc nhạy bén buốt nhói
  • acutely changes: thay đổi sâu sắc nhạy bén buốt nhói

Từ đồng nghĩa

  • sharply intensely: sâu sắc nhức nhối

Mẹo ghi nhớ

Nhận thức acutely sâu sắc tầm quan trọng của việc bảo vệ nguồn nước sạch.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →