decidedly là gì?

/dɪˈsaɪdɪdli/Trạng từ

decidedly nghĩa là rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi

Hình minh họa từ decidedly - rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi

Ví dụ với decidedly

  • He completed the task decidedly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi.

  • A1He completed the task decidedly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi.

  • B1The pattern was decidedly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift decidedly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với decidedly

  • decidedly observed: được quan sát rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi
  • decidedly changes: thay đổi rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi

Từ đồng nghĩa

  • definitely distinctly: rõ rệt dứt khoát

Mẹo ghi nhớ

Thời tiết hôm nay decidedly mát mẻ hơn hẳn so với những ngày oi bức tuần trước.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →