regularly là gì?

/ˈreɡjələli/Trạng từ

regularly nghĩa là đều đặn thường xuyên có nề nếp

Hình minh họa từ regularly - đều đặn thường xuyên có nề nếp

Ví dụ với regularly

  • He completed the task regularly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đều đặn thường xuyên có nề nếp.

  • A1He completed the task regularly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đều đặn thường xuyên có nề nếp.

  • B1The pattern was regularly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát đều đặn thường xuyên có nề nếp trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift regularly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi đều đặn thường xuyên có nề nếp dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với regularly

  • regularly observed: được quan sát đều đặn thường xuyên có nề nếp
  • regularly changes: thay đổi đều đặn thường xuyên có nề nếp

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Uống nước regularly đều đặn mỗi ngày giúp thanh lọc cơ thể tươi trẻ tràn trề sức sống.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →