regularly là gì?
regularly nghĩa là đều đặn thường xuyên có nề nếp

Ví dụ với regularly
He completed the task regularly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đều đặn thường xuyên có nề nếp.
A1He completed the task regularly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đều đặn thường xuyên có nề nếp.
B1The pattern was regularly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát đều đặn thường xuyên có nề nếp trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift regularly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi đều đặn thường xuyên có nề nếp dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với regularly
- regularly observed: được quan sát đều đặn thường xuyên có nề nếp
- regularly changes: thay đổi đều đặn thường xuyên có nề nếp
Từ đồng nghĩa
- routinely: đều đặn
Mẹo ghi nhớ
Uống nước regularly đều đặn mỗi ngày giúp thanh lọc cơ thể tươi trẻ tràn trề sức sống.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
- continual liên tục lặp đi lặp lại thường xuyên
- intermittent ngắt quãng lúc có lúc không
- circadian thuộc chu kỳ sinh học 24 giờ ngày đêm
- semimonthly nửa tháng một lần hai tuần một kỳ