seasonally là gì?

/ˈsiːzənəli/Trạng từ

seasonally nghĩa là theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết

Hình minh họa từ seasonally - theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết

Ví dụ với seasonally

  • He completed the task seasonally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết.

  • A1He completed the task seasonally.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết.

  • B1The pattern was seasonally observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift seasonally under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với seasonally

  • seasonally observed: được quan sát theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
  • seasonally changes: thay đổi theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết

Từ đồng nghĩa

  • by season: theo thời vụ

Mẹo ghi nhớ

Đàn chim seasonally di cư tránh rét theo mùa khi gió mùa đông tràn về.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →