uninterruptedly là gì?

/ˌʌnɪntəˈrʌptɪdli/Trạng từ

uninterruptedly nghĩa là liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng

Hình minh họa từ uninterruptedly - liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng

Ví dụ với uninterruptedly

  • He completed the task uninterruptedly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng.

  • A1He completed the task uninterruptedly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng.

  • B1The pattern was uninterruptedly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift uninterruptedly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với uninterruptedly

  • uninterruptedly observed: được quan sát liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
  • uninterruptedly changes: thay đổi liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng

Từ đồng nghĩa

  • continuously: không gián đoạn

Mẹo ghi nhớ

Dòng điện hoạt động uninterruptedly liên tục không ngắt quãng bảo vệ dữ liệu server.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →