eventually là gì?
eventually nghĩa là rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì

Ví dụ với eventually
He completed the task eventually.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì.
A1He completed the task eventually.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì.
B1The pattern was eventually observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift eventually under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với eventually
- eventually observed: được quan sát rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì
- eventually changes: thay đổi rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì
Từ đồng nghĩa
- in the end: rốt cuộc cuối cùng
Mẹo ghi nhớ
Sau bao gian truân vất vả eventually cuối cùng anh cũng chạm tay vào đỉnh vinh quang.