Fast là gì?

/fæst/Tính từ

Fast nghĩa là Nhanh

Hình minh họa từ Fast - Nhanh

Ví dụ với Fast

  • This is a fast car.

    Đây là một chiếc xe ô tô rất nhanh

  • A1Cheetahs are the fastest land animals in the entire world.

    Báo săn là loài động vật trên cạn chạy nhanh nhất trên toàn thế giới.

  • B1We caught the fast express train and reached the capital city in two hours.

    Chúng tôi bắt chuyến tàu tốc hành chạy nhanh và đến thành phố thủ đô trong hai giờ.

  • B2Fast-paced algorithmic trading venues process market transactions in mere microseconds.

    Các sàn giao dịch thuật toán nhịp độ nhanh xử lý các giao dịch thị trường chỉ trong vài micro giây.

Cụm từ thường đi với Fast

  • fast train: tàu hỏa tốc độ cao
  • fast food: thức ăn nhanh
  • as fast as possible: nhanh nhất có thể

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phát (Fast) - chạy nhanh phát hiện ra mục tiêu trước đối thủ.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →