Intermittently là gì?

/ˌɪntərˈmɪtəntli/Trạng từ

Intermittently nghĩa là Thỉnh thoảng, ngắt quãng

Hình minh họa từ Intermittently - Thỉnh thoảng, ngắt quãng

Ví dụ với Intermittently

  • Rain fell intermittently throughout the entire weekend tournament.

    Mưa rơi ngắt quãng từng đợt trong suốt giải đấu cuối tuần

  • A1It rained intermittently throughout the afternoon, so we stayed inside the house.

    Trời mưa ngắt quãng suốt buổi chiều, vì vậy chúng tôi ở trong nhà.

  • B1The old Wi-Fi router worked intermittently before cutting off connection completely.

    Bộ định tuyến Wi-Fi cũ hoạt động chập chờn từng lúc trước khi mất kết nối hoàn toàn.

  • B2Geysers erupt intermittently as underground geothermal pressures build to critical thresholds.

    Các mạch nước phun trào ngắt quãng khi áp suất địa nhiệt dưới lòng đất tích tụ đến ngưỡng tới hạn.

Cụm từ thường đi với Intermittently

  • rain intermittently: mưa ngắt quãng từng cơn
  • operate intermittently: hoạt động chập chờn ngắt quãng
  • flash intermittently: nhấp nháy từng hồi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • continuously: liên tục không dứt
  • constantly: không ngừng

Mẹo ghi nhớ

In tơ mít tần (Intermittently) - in tơ nhả từng đợt ngắt quãng đứt đoạn.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →