Seldom là gì?

/ˈseldəm/Trạng từ

Seldom nghĩa là Hiếm khi

Hình minh họa từ Seldom - Hiếm khi

Ví dụ với Seldom

  • He seldom complains despite carrying huge personal responsibilities.

    Anh ấy hiếm khi than vãn dù phải gánh vác trách nhiệm cá nhân rất lớn

  • A1He is a calm boy who seldom gets angry with his friends.

    Cậu bé là một đứa trẻ điềm tĩnh, hiếm khi nổi giận với bạn bè.

  • B1Such severe blizzards seldom strike this mild coastal temperate valley.

    Những trận bão tuyết dữ dội như vậy hiếm khi tấn công thung lũng ôn đới ven biển êm dịu này.

  • B2Renowned reclusive novelists seldom grant televised interviews or attend public literary festivals.

    Những tiểu thuyết gia ẩn dật danh tiếng hiếm khi nhận lời phỏng vấn truyền hình hay tham dự các lễ hội văn học công chúng.

Cụm từ thường đi với Seldom

  • seldom seen: hiếm khi nhìn thấy
  • seldom heard: ít khi được nghe thấy
  • seldom complain: hiếm khi phàn nàn kêu ca

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Seo đờm (Seldom) - mùa hè hiếm khi bị ho có đờm như mùa đông lạnh giá.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →