sporadically là gì?

/spəˈrædɪkli/Trạng từ

sporadically nghĩa là thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần

Hình minh họa từ sporadically - thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần

Ví dụ với sporadically

  • He completed the task sporadically.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần.

  • A1He completed the task sporadically.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần.

  • B1The pattern was sporadically observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift sporadically under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với sporadically

  • sporadically observed: được quan sát thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
  • sporadically changes: thay đổi thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Mưa rào xuất hiện sporadically rải rác vài nơi trong buổi chiều oi ả.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →