unfailingly là gì?
unfailingly nghĩa là luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót

Ví dụ với unfailingly
He completed the task unfailingly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót.
A1He completed the task unfailingly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót.
B1The pattern was unfailingly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift unfailingly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với unfailingly
- unfailingly observed: được quan sát luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- unfailingly changes: thay đổi luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
Từ đồng nghĩa
- without fail: không hề sai sót
Mẹo ghi nhớ
Bác đồng hồ cổ unfailingly luôn điểm chuông chuẩn xác đúng ngọ mỗi ngày.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
- continual liên tục lặp đi lặp lại thường xuyên
- intermittent ngắt quãng lúc có lúc không
- circadian thuộc chu kỳ sinh học 24 giờ ngày đêm
- semimonthly nửa tháng một lần hai tuần một kỳ
- semiweekly hai lần một tuần định kỳ
- eventually rốt cuộc cuối cùng sau cùng thì
- Fast Nhanh
- Hasty Vội vàng, nhanh chóng
- Hurry Sự vội vã, gấp rút; (verb)
- Pace Nhịp độ