customarily là gì?

/ˌkʌstəˈmerəli/Trạng từ

customarily nghĩa là theo thông lệ thường lệ

Hình minh họa từ customarily - theo thông lệ thường lệ

Ví dụ với customarily

  • He completed the task customarily.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ theo thông lệ thường lệ.

  • A1He completed the task customarily.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ theo thông lệ thường lệ.

  • B1The pattern was customarily observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát theo thông lệ thường lệ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift customarily under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi theo thông lệ thường lệ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với customarily

  • customarily observed: được quan sát theo thông lệ thường lệ
  • customarily changes: thay đổi theo thông lệ thường lệ

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Người dân customarily theo phong tục thường sum họp bên mâm cỗ giao thừa.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →