hourly là gì?

/ˈaʊəli/Trạng từ

hourly nghĩa là từng giờ hàng giờ đồng hồ

Hình minh họa từ hourly - từng giờ hàng giờ đồng hồ

Ví dụ với hourly

  • He completed the task hourly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ từng giờ hàng giờ đồng hồ.

  • A1He completed the task hourly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ từng giờ hàng giờ đồng hồ.

  • B1The pattern was hourly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát từng giờ hàng giờ đồng hồ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift hourly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi từng giờ hàng giờ đồng hồ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với hourly

  • hourly observed: được quan sát từng giờ hàng giờ đồng hồ
  • hourly changes: thay đổi từng giờ hàng giờ đồng hồ

Từ đồng nghĩa

  • every hour: hàng giờ

Mẹo ghi nhớ

Bản tin phát thanh cập nhật hourly từng giờ tình hình giao thông trên các tuyến phố.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →