hourly là gì?
hourly nghĩa là từng giờ hàng giờ đồng hồ

Ví dụ với hourly
He completed the task hourly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ từng giờ hàng giờ đồng hồ.
A1He completed the task hourly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ từng giờ hàng giờ đồng hồ.
B1The pattern was hourly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát từng giờ hàng giờ đồng hồ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift hourly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi từng giờ hàng giờ đồng hồ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với hourly
- hourly observed: được quan sát từng giờ hàng giờ đồng hồ
- hourly changes: thay đổi từng giờ hàng giờ đồng hồ
Từ đồng nghĩa
- every hour: hàng giờ
Mẹo ghi nhớ
Bản tin phát thanh cập nhật hourly từng giờ tình hình giao thông trên các tuyến phố.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- incessantly liên miên không dứt không ngớt
- infrequently hiếm khi ít khi xảy ra
- invariably luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
- nightly hàng đêm mỗi tối
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp