persistently là gì?

/pəˈsɪstəntli/Trạng từ

persistently nghĩa là kiên trì dai dẳng không từ bỏ

Hình minh họa từ persistently - kiên trì dai dẳng không từ bỏ

Ví dụ với persistently

  • He completed the task persistently.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ kiên trì dai dẳng không từ bỏ.

  • A1He completed the task persistently.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ kiên trì dai dẳng không từ bỏ.

  • B1The pattern was persistently observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát kiên trì dai dẳng không từ bỏ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift persistently under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi kiên trì dai dẳng không từ bỏ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với persistently

  • persistently observed: được quan sát kiên trì dai dẳng không từ bỏ
  • persistently changes: thay đổi kiên trì dai dẳng không từ bỏ

Từ đồng nghĩa

  • tenaciously: kiên trì dai dẳng

Mẹo ghi nhớ

Kiên trì persistently theo đuổi ước mơ vượt qua mọi gian lao trắc trở.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →