persistently là gì?
persistently nghĩa là kiên trì dai dẳng không từ bỏ

Ví dụ với persistently
He completed the task persistently.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ kiên trì dai dẳng không từ bỏ.
A1He completed the task persistently.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ kiên trì dai dẳng không từ bỏ.
B1The pattern was persistently observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát kiên trì dai dẳng không từ bỏ trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift persistently under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi kiên trì dai dẳng không từ bỏ dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với persistently
- persistently observed: được quan sát kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- persistently changes: thay đổi kiên trì dai dẳng không từ bỏ
Từ đồng nghĩa
- tenaciously: kiên trì dai dẳng
Mẹo ghi nhớ
Kiên trì persistently theo đuổi ước mơ vượt qua mọi gian lao trắc trở.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
- continual liên tục lặp đi lặp lại thường xuyên