quarterly là gì?
quarterly nghĩa là hàng quý định kỳ ba tháng một lần

Ví dụ với quarterly
He completed the task quarterly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng quý định kỳ ba tháng một lần.
A1He completed the task quarterly.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng quý định kỳ ba tháng một lần.
B1The pattern was quarterly observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát hàng quý định kỳ ba tháng một lần trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift quarterly under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hàng quý định kỳ ba tháng một lần dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với quarterly
- quarterly observed: được quan sát hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- quarterly changes: thay đổi hàng quý định kỳ ba tháng một lần
Từ đồng nghĩa
- every three months: định kỳ theo quý
Mẹo ghi nhớ
Hội đồng quản trị họp quarterly hàng quý đánh giá kết quả kinh doanh đạt được.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần
- continual liên tục lặp đi lặp lại thường xuyên
- intermittent ngắt quãng lúc có lúc không