nightly là gì?

/ˈnaɪtli/Trạng từ

nightly nghĩa là hàng đêm mỗi tối

Hình minh họa từ nightly - hàng đêm mỗi tối

Ví dụ với nightly

  • He completed the task nightly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng đêm mỗi tối.

  • A1He completed the task nightly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ hàng đêm mỗi tối.

  • B1The pattern was nightly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát hàng đêm mỗi tối trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift nightly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi hàng đêm mỗi tối dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với nightly

  • nightly observed: được quan sát hàng đêm mỗi tối
  • nightly changes: thay đổi hàng đêm mỗi tối

Từ đồng nghĩa

  • every night: mỗi đêm

Mẹo ghi nhớ

Mẹ nightly đều đặn đọc truyện cổ tích ru con vào giấc ngủ say êm đềm.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →