perennially là gì?
perennially nghĩa là quanh năm suốt tháng lâu năm

Ví dụ với perennially
He completed the task perennially.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ quanh năm suốt tháng lâu năm.
A1He completed the task perennially.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ quanh năm suốt tháng lâu năm.
B1The pattern was perennially observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát quanh năm suốt tháng lâu năm trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift perennially under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi quanh năm suốt tháng lâu năm dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với perennially
- perennially observed: được quan sát quanh năm suốt tháng lâu năm
- perennially changes: thay đổi quanh năm suốt tháng lâu năm
Từ đồng nghĩa
- year after year: quanh năm suốt tháng
Mẹo ghi nhớ
Đỉnh núi perennially quanh năm phủ tuyết trắng xóa đón gió lạnh vùng cực.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp
- relentlessly không ngơi nghỉ kiên định không chùn bước
- repeatedly nhiều lần lặp đi lặp lại liên tiếp
- rhythmically nhịp nhàng theo tiết tấu giai điệu
- seasonally theo mùa vụ biến đổi theo thời tiết
- sporadically thỉnh thoảng rải rác lác đác vài lần
- unfailingly luôn luôn chuẩn xác không bao giờ sai sót
- uninterruptedly liên tục không bị gián đoạn ngắt quãng
- yearly mỗi năm định kỳ hàng năm một lần