nonstop là gì?

/ˌnɒnˈstɒp/Trạng từ

nonstop nghĩa là không ngừng nghỉ liền một mạch

Hình minh họa từ nonstop - không ngừng nghỉ liền một mạch

Ví dụ với nonstop

  • He completed the task nonstop.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngừng nghỉ liền một mạch.

  • A1He completed the task nonstop.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ không ngừng nghỉ liền một mạch.

  • B1The pattern was nonstop observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát không ngừng nghỉ liền một mạch trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift nonstop under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi không ngừng nghỉ liền một mạch dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với nonstop

  • nonstop observed: được quan sát không ngừng nghỉ liền một mạch
  • nonstop changes: thay đổi không ngừng nghỉ liền một mạch

Từ đồng nghĩa

  • continuously: liên tục không nghỉ

Mẹo ghi nhớ

Chuyến bay thẳng nonstop bay mười bốn tiếng liền nối hai bờ đại dương.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →