incessantly là gì?

/ɪnˈsesntli/Trạng từ

incessantly nghĩa là liên miên không dứt không ngớt

Hình minh họa từ incessantly - liên miên không dứt không ngớt

Ví dụ với incessantly

  • He completed the task incessantly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ liên miên không dứt không ngớt.

  • A1He completed the task incessantly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ liên miên không dứt không ngớt.

  • B1The pattern was incessantly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát liên miên không dứt không ngớt trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift incessantly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi liên miên không dứt không ngớt dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với incessantly

  • incessantly observed: được quan sát liên miên không dứt không ngớt
  • incessantly changes: thay đổi liên miên không dứt không ngớt

Từ đồng nghĩa

  • unceasingly: không ngớt

Mẹo ghi nhớ

Mưa thu rả rích incessantly suốt đêm ngày phủ làn sương mờ trắng xám.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →