eternally là gì?
eternally nghĩa là muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn

Ví dụ với eternally
He completed the task eternally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn.
A1He completed the task eternally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn.
B1The pattern was eternally observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift eternally under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với eternally
- eternally observed: được quan sát muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
- eternally changes: thay đổi muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
Từ đồng nghĩa
- forever timelessly: muôn đời
Mẹo ghi nhớ
Khắc ghi eternally mãi mãi trong tim công ơn sinh thành dưỡng dục của cha mẹ.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- habitually theo thói quen quen nếp
- hourly từng giờ hàng giờ đồng hồ
- incessantly liên miên không dứt không ngớt
- infrequently hiếm khi ít khi xảy ra
- invariably luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
- nightly hàng đêm mỗi tối
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ
- quarterly hàng quý định kỳ ba tháng một lần
- recurrently tái diễn tuần hoàn lặp đi lặp lại
- regularly đều đặn thường xuyên có nề nếp