endlessly là gì?

/ˈendləsli/Trạng từ

endlessly nghĩa là bất tận vô tận không hồi kết

Hình minh họa từ endlessly - bất tận vô tận không hồi kết

Ví dụ với endlessly

  • He completed the task endlessly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bất tận vô tận không hồi kết.

  • A1He completed the task endlessly.

    Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ bất tận vô tận không hồi kết.

  • B1The pattern was endlessly observed throughout the experimental period.

    Quy luật này đã được quan sát bất tận vô tận không hồi kết trong suốt giai đoạn thử nghiệm.

  • B2Statistically significant indicators shift endlessly under volatile macroeconomic pressures.

    Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi bất tận vô tận không hồi kết dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.

Cụm từ thường đi với endlessly

  • endlessly observed: được quan sát bất tận vô tận không hồi kết
  • endlessly changes: thay đổi bất tận vô tận không hồi kết

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Dòng sông uốn lượn endlessly bất tận chảy dài về phía biển bao la.

Từ vựng khác chủ đề Tần suất

Xem toàn bộ 56 từ chủ đề Tần suất →