diurnally là gì?
diurnally nghĩa là vào ban ngày hàng ngày

Ví dụ với diurnally
He completed the task diurnally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vào ban ngày hàng ngày.
A1He completed the task diurnally.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ vào ban ngày hàng ngày.
B1The pattern was diurnally observed throughout the experimental period.
Quy luật này đã được quan sát vào ban ngày hàng ngày trong suốt giai đoạn thử nghiệm.
B2Statistically significant indicators shift diurnally under volatile macroeconomic pressures.
Các chỉ số có ý nghĩa thống kê biến đổi vào ban ngày hàng ngày dưới các áp lực kinh tế vĩ mô đầy biến động.
Cụm từ thường đi với diurnally
- diurnally observed: được quan sát vào ban ngày hàng ngày
- diurnally changes: thay đổi vào ban ngày hàng ngày
Từ đồng nghĩa
- daily daytime: vào ban ngày
Mẹo ghi nhớ
Chim muông đi kiếm ăn diurnally vào ban ngày và về tổ khi hoàng hôn buông.
Từ vựng khác chủ đề Tần suất
- endlessly bất tận vô tận không hồi kết
- episodically theo từng đợt ngắt quãng từng hồi
- eternally muôn đời muôn kiếp vĩnh viễn
- habitually theo thói quen quen nếp
- hourly từng giờ hàng giờ đồng hồ
- incessantly liên miên không dứt không ngớt
- infrequently hiếm khi ít khi xảy ra
- invariably luôn luôn bất biến lúc nào cũng vậy
- nightly hàng đêm mỗi tối
- nonstop không ngừng nghỉ liền một mạch
- perennially quanh năm suốt tháng lâu năm
- persistently kiên trì dai dẳng không từ bỏ