Painting là gì?

/ˈpeɪntɪŋ/Danh từ

Painting nghĩa là Bức vẽ, bức tranh

Hình minh họa từ Painting - Bức vẽ, bức tranh

Ví dụ với Painting

  • A painting that is considered “beautiful” can cost up to millions of US $.

    Một bức tranh được cho là “đẹp” có thể có giá lên tới hàng triệu đô la Mỹ

  • A1A beautiful oil painting of mountain peaks hangs on the living room wall.

    Một bức tranh sơn dầu tuyệt đẹp về những đỉnh núi treo trên tường phòng khách.

  • B1The museum acquired a rare seventeenth-century Dutch landscape painting at an auction.

    Bảo tàng đã mua được một bức tranh phong cảnh Hà Lan thế kỷ mười bảy quý hiếm tại một buổi đấu giá.

  • B2Spectroscopic analysis reveals pentimenti concealed beneath layers of historical oil paintings.

    Phân tích quang phổ làm lộ ra những dấu vết chỉnh sửa bị ẩn giấu bên dưới các lớp tranh sơn dầu lịch sử.

Cụm từ thường đi với Painting

  • oil painting: bức tranh sơn dầu
  • landscape painting: tranh phong cảnh
  • abstract painting: bức tranh trừu tượng

Từ đồng nghĩa

  • canvas: bức họa
  • portraiture: hội họa chân dung
  • fresco: bích họa

Mẹo ghi nhớ

Pen tinh (Painting) - chiếc bút vẽ tạo nên bức tranh lung linh tuyệt mỹ.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →