Poem là gì?

/ˈpoʊəm/Danh từ

Poem nghĩa là Bài thơ

Hình minh họa từ Poem - Bài thơ

Ví dụ với Poem

  • He writes a poem for the local newspaper.

    Anh ấy viết một bài thơ cho tờ báo địa phương

  • A1The boy recited a short poem about spring flowers in front of his class.

    Cậu bé đã ngâm một bài thơ ngắn về hoa mùa xuân trước cả lớp.

  • B1She wrote a touching love poem to celebrate her parents' thirtieth wedding anniversary.

    Cô đã viết một bài thơ tình cảm động để chúc mừng kỷ niệm ba mươi năm ngày cưới của cha mẹ.

  • B2Haiku poems juxtapose evocative seasonal metaphors within an exacting seventeen-syllable metric structure.

    Những bài thơ Haiku đặt cạnh nhau các ẩn dụ mùa vụ gợi cảm trong cấu trúc âm luật mười bảy âm tiết khắt khe.

Cụm từ thường đi với Poem

  • recite a poem: ngâm một bài thơ
  • rhyming poem: bài thơ có vần điệu
  • love poem: bài thơ tình

Từ đồng nghĩa

  • verse: vần thơ
  • stanza: khổ thơ
  • lyric: lời thơ trữ tình

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Pô em (Poem) - đọc bài thơ hay em tặng làm trái tim thổn thức.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →