Singer là gì?
Singer nghĩa là Ca sĩ

Ví dụ với Singer
There are many singers competing on The Voice.
Có rất nhiều ca sĩ tranh tài trên chương trình Giọng hát Việt
A1My sister wants to become a famous pop singer when she grows up.
Em gái tôi muốn trở thành một ca sĩ nhạc pop nổi tiếng khi lớn lên.
B1The lead singer mesmerized the packed arena with her soaring four-octave vocal range.
Nữ ca sĩ chính đã mê hoặc cả đấu trường chật kín khán giả bằng quãng giọng bốn quãng tám cao vút của mình.
B2Classical opera singers undergo years of bel canto vocal training to project above fortissimo orchestras unamplified.
Các ca sĩ opera cổ điển trải qua nhiều năm luyện giọng bel canto để hát vang vượt trên dàn nhạc mà không cần micro.
Cụm từ thường đi với Singer
- lead singer: ca sĩ hát chính
- opera singer: ca sĩ hát ô-pê-ra
- talented singer: ca sĩ tài năng
Từ đồng nghĩa
- vocalist: ca sĩ xướng âm
- songbird: giọng ca họa mi
- crooner: ca sĩ hát nhạc trữ tình
Mẹo ghi nhớ
Xinh ngơ (Singer) - cô ca sĩ xinh đẹp cất tiếng hát làm ngơ ngẩn lòng người hâm mộ.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- Sketch Bản nháp, bản thảo; (verb)
- Song Bài hát, ca khúc
- Story Câu chuyện
- Studio Xưởng (vẽ, làm phim, chụp ảnh,…)
- Theater Nhà hát
- Video Đoạn phim
- acrylic sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô
- aesthetic vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã
- allegory tác phẩm mang tính ngụ ngôn biểu tượng
- atelier xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa
- avant-garde trường phái nghệ thuật tiên phong đột phá
- bas-relief nghệ thuật phù điêu chạm khắc nổi nông