Video là gì?
Video nghĩa là Đoạn phim

Ví dụ với Video
Youtube is the websites where people come to watch videos of all kinds.
Youtube là trang web mọi người truy cập để xem các đoạn phim thuộc đủ thể loại
A1She made a funny video of her cat and posted it on the internet.
Cô ấy đã làm một đoạn video vui nhộn về chú mèo của mình và đăng lên mạng internet.
B1The tutorial video explained how to edit photos using open-source software step by step.
Video hướng dẫn đã giải thích từng bước cách chỉnh sửa ảnh bằng phần mềm mã nguồn mở.
B2Ultra-high-definition 8K video compression protocols drastically reduce bandwidth overhead without perceptible visual degradation.
Các giao thức nén video 8K siêu nét làm giảm đáng kể mức chiếm dụng băng thông mà không làm suy giảm chất lượng thị giác nhận thấy được.
Cụm từ thường đi với Video
- music video: video ca nhạc
- record a video: quay một đoạn video
- viral video: video lan truyền chóng mặt trên mạng
Từ đồng nghĩa
- clip: đoạn phim ngắn
- footage: thước phim
- recording: bản ghi hình
Mẹo ghi nhớ
Vi đê ô (Video) - bấm máy quay một đoạn video kỉ niệm kỳ nghỉ hè tuyệt đẹp.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- acrylic sơn màu acrylic vẽ tranh nhanh khô
- aesthetic vẻ đẹp thẩm mỹ tinh tế tao nhã
- allegory tác phẩm mang tính ngụ ngôn biểu tượng
- atelier xưởng vẽ nghệ thuật của danh họa
- avant-garde trường phái nghệ thuật tiên phong đột phá
- bas-relief nghệ thuật phù điêu chạm khắc nổi nông
- batik nghệ thuật nhuộm sáp vải batik
- caricature tranh biếm họa châm biếm hóm hỉnh
- ceramics nghệ thuật gốm sứ nung men
- chiaroscuro kỹ thuật tương phản sáng tối hội họa
- collage nghệ thuật cắt dán tranh ghép
- composition bố cục sắp đặt trong bức tranh