batik là gì?

/ˈbætɪk/Danh từ

batik nghĩa là nghệ thuật nhuộm sáp vải batik

Hình minh họa từ batik - nghệ thuật nhuộm sáp vải batik

Ví dụ với batik

  • We can see a batik here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nhuộm sáp vải batik ở đây.

  • A1We can see a batik here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nhuộm sáp vải batik ở đây.

  • B1Understanding the role of batik is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật nhuộm sáp vải batik là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how batik influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật nhuộm sáp vải batik ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với batik

  • common batik: nghệ thuật nhuộm sáp vải batik phổ biến
  • essential batik: nghệ thuật nhuộm sáp vải batik thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • wax dye fabric: vải nhuộm sáp

Mẹo ghi nhớ

Tấm vải batik vẽ sáp nhuộm hoa văn truyền thống tinh xảo của người Indonesia.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →