etching là gì?

/ˈetʃɪŋ/Danh từ

etching nghĩa là kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại

Hình minh họa từ etching - kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại

Ví dụ với etching

  • We can see a etching here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại ở đây.

  • A1We can see a etching here.

    Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại ở đây.

  • B1Understanding the role of etching is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how etching influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với etching

  • common etching: kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại phổ biến
  • essential etching: kỹ thuật ăn mòn axit in khắc kim loại thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • acid printmaking: tranh khắc axit

Mẹo ghi nhớ

Kỹ thuật khắc axit etching trên tấm đồng tạo nên những đường nét mảnh mai tinh tế.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →