gilding là gì?
gilding nghĩa là kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh

Ví dụ với gilding
We can see a gilding here.
Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh ở đây.
A1We can see a gilding here.
Chúng ta có thể thấy một kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh ở đây.
B1Understanding the role of gilding is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how gilding influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với gilding
- common gilding: kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh phổ biến
- essential gilding: kỹ thuật dát vàng quỳ lấp lánh thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- gold leaf coating: dát vàng lá
Mẹo ghi nhớ
Kỹ thuật dát vàng gilding thủ công làm sáng bừng tượng Phật uy nghiêm nơi chính điện.
Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật
- gouache màu bột màu gouache vẽ tranh đục
- iconography nghệ thuật biểu tượng học hình tượng
- impasto kỹ thuật đắp màu dày nổi cộm trên toan
- impressionism trường phái ấn tượng bắt khoảnh khắc ánh sáng
- installation nghệ thuật sắp đặt không gian đương đại
- lithograph tranh in thạch bản trên phiến đá
- minimalism chủ nghĩa tối giản tinh giản chi tiết
- monochrome tranh đơn sắc một tông màu biến ảo
- mosaic tranh ghép mảnh gốm đá màu kỳ công
- mural bức bích họa khổ lớn trên tường phố
- palette bảng pha màu cầm tay của họa sĩ
- perspective luật phối cảnh xa gần trong tranh